"Look" Không Phải Lúc Nào Cũng Là Chuyện Đôi Mắt

"Look" Không Phải Lúc Nào Cũng Là Chuyện Đôi Mắt

Bạn có thể look after a baby, look into a problem, look up to a hero, và look down on a snob — và chẳng cái nào trong số đó liên quan đến việc đôi mắt bạn đang hướng vào đâu. Look khởi đầu là động từ đơn giản nhất về việc nhìn, rồi lặng lẽ biến thành một từ nói về sự chăm sóc, lòng kính trọng, việc tìm kiếm, và niềm hy vọng. Hãy cùng dõi theo ánh nhìn của nó.

Câu Trả Lời Nhanh

Gốc của lookhướng sự chú ý của bạn — không chỉ đôi mắt, mà cả sự tập trung của bạn. Một khi bạn chấp nhận rằng "look" thực sự có nghĩa là "hướng sự chú ý của bạn," các phiên bản phrasal sẽ ăn khớp. After hướng sự chú ý vào việc chăm sóc một ai đó. Into hướng nó sâu hơn. Up hướng nó về phía sự cải thiện hoặc việc tìm kiếm. Forward to hướng nó về tương lai. Particle quyết định mục tiêu.

Ý Tưởng Cốt Lõi

Hãy quên nhãn cầu đi. Hãy nghĩ đến một ngọn đèn pha. Look là hành động chĩa ngọn đèn pha đó về một nơi nào đó. Bây giờ hãy hỏi particle gửi nó đến đâu:

  • Chĩa nó after một người, và bạn đang chăm sóc họ.
  • Chĩa nó into một thứ gì đó, và bạn đang điều tra.
  • Chĩa nó up, và bạn đang tìm kiếm thông tin hoặc mọi thứ đang khá lên.
  • Chĩa nó up to một người, và bạn ngưỡng mộ họ.
  • Chĩa nó down on một người, và bạn nhìn họ bằng ánh mắt khinh thường.
  • Chĩa nó out, và bạn đang cảnh giác với nguy hiểm.

Phép ẩn dụ về ngọn đèn pha giữ cho mọi nghĩa liên kết với nhau. Đôi mắt là tùy chọn; sự chú ý mới là điều cốt lõi.

Ví Dụ Tự Nhiên

look up (tra cứu / khá lên)

  • Let me look up the meaning of that word.
  • After a rough year, things are finally looking up.

look after

  • Could you look after my dog this weekend?
  • She looks after her elderly neighbor every day.

look into

  • The manager promised to look into the complaint.
  • Police are looking into the cause of the fire.

look forward to

  • I'm really looking forward to the holidays.
  • We look forward to hearing from you soon.

look down on / look up to

  • He looks down on people who don't read.
  • I've always looked up to my older sister.

look out

  • Look out! There's a car coming.
  • Look out for falling rocks on this trail.

look over / look for

  • Can you look over my essay before I submit it?
  • I've been looking for my keys all morning.

Tương phản đảo nghĩa

Cùng một động từ xoay chuyển từ lòng tốt sang sự khinh miệt rồi sang niềm hy vọng:

  • "I look up to my mentor." = tôi ngưỡng mộ họ.
  • "He looks down on beginners." = anh ta thấy mình cao hơn họ.
  • "Let me look into it." = tôi sẽ điều tra.
  • "Let me look it up." = tôi sẽ tra cứu thông tin.

Những particle bé tí, mà thái độ thay đổi cả một trời.

Lỗi Thường Gặp

  • "I'm looking forward to see you." → "I'm looking forward to seeing you." · Look forward to đi kèm một danh từ hoặc dạng -ing, không bao giờ là động từ nguyên thể.
  • "Can you look after to my plants?" → "Can you look after my plants?" · Look after đi với tân ngữ trực tiếp; không thêm to.
  • "She looks up her grandmother on weekends." → "She looks after her grandmother." · Chăm sóc ai đó là look after, không phải look up.
  • "The police will look for the accident." → "The police will look into the accident." · Để điều tra, dùng look into; look for có nghĩa là tìm kiếm một vật.
  • "I really look up my teacher." → "I really look up to my teacher." · Sự ngưỡng mộ cần up to, không chỉ up.

Bẫy Trong Bài Thi

Các bài đọc và nghe rất khoái look up vì nó tách ra hai hướng: tra cứu thông tinkhá lên. Một câu bẫy có thể là: "After the new investment, the company's prospects began to look up." Một người làm bài chỉ biết "look up = tra từ điển" sẽ lúng túng, vì ở đây nó có nghĩa là mọi thứ đang tốt dần lên. Chiến lược: hãy kiểm tra xem có tân ngữ hay không. "Look up a word" có tân ngữ và mang nghĩa tra cứu. "Things are looking up" không có tân ngữ và mang nghĩa khá lên. Không có tân ngữ thì thường là nghĩa khá lên — hãy để ngữ pháp quyết định, đừng để thói quen của bạn quyết định.

Luyện Tập Nhanh

  1. I'm _____ _____ _____ meeting your family next week.
  2. Could you _____ _____ my plants while I'm away?
  3. The committee agreed to _____ _____ the missing funds.
  4. She's always _____ _____ _____ her grandfather, who started the business.
  5. _____ _____! The floor is wet over there.

Đáp Án

  1. looking forward toĐi kèm một dạng -ing: meeting.
  2. look afterChăm sóc một thứ gì đó là look after.
  3. look intoĐiều tra là look into.
  4. looked up toSự ngưỡng mộ dùng up to.
  5. Look outMột lời cảnh báo về nguy hiểm là look out.

Tóm Tắt Ngắn Gọn

Cụm từ Nghĩa cốt lõi
look up tra cứu thông tin / khá lên
look after chăm sóc
look into điều tra
look forward to háo hức mong chờ
look up to ngưỡng mộ
look down on xem thường
look out cảnh giác với nguy hiểm
look over xem lại
look for tìm kiếm một vật

Hãy chĩa ngọn đèn pha của sự chú ý, dõi theo nơi particle gửi nó đến, và look sẽ hé lộ nhiều điều hơn đôi mắt bạn từng có thể thấy.

ExamRift